TỬ VI & PHONG THỦY VIỆT NAME-E-A-T
⚖️

Cân Xương Tính Số

Tính tổng trọng lượng lượng chỉ từ năm, tháng, ngày, giờ sinh âm lịch theo phương pháp Viên Thiên Cang cổ truyền để tra cứu bài thơ số mệnh và luận giải tương lai.

⚡Kết Quả Tức Thì
4 Lượng 4 Chỉ (Cốt Cách Cao Sang - Quý Khí Đầy Thân)Lượng Chỉ
4 Lượng 4 ChỉCốt Cách Cao Sang - Quý Khí Đầy Thân0 Lượng 9 Chỉ (Ất Hợi)
1

Thông số đầu vào

Gợi ý nhanh
Hoặc tùy chỉnh thông số bên dưới
năm
19002100
2

Kết Quả Tức Thì

亥
⚖️秤
4 Lượng 4 ChỉViên Thiên Cang Tiền Định

Ất Hợi • Ngày 15 Tháng 8 (Ngọ (11h - 13h))

Đánh Giá Cốt Cách
Cốt Cách Cao Sang - Quý Khí Đầy Thân
Trọng Lượng Năm Sinh
0 Lượng 9 Chỉ
Ất Hợi
Trọng Lượng Tháng Sinh
1 Lượng 5 Chỉ
Tháng 8
Trọng Lượng Ngày Sinh
1 Lượng 0 Chỉ
Mùng 15
Trọng Lượng Giờ Sinh
1 Lượng 0 Chỉ
Ngọ (11h - 13h)
Bài Thơ Cổ Đoán Vận Mệnh
“Vạn sự hanh thông số đã ban Không cần bươn chải nhọc tâm can Kim ngân ngọc bích đầy rương hòm Hưởng thụ phong lưu cảnh thái nhàn.”
Luận Giải Vận Mệnh Cốt Cách

Mệnh mang quý khí bẩm sinh. Làm việc gì cũng dễ đạt thành quả xuất sắc mà không cần quá nhọc nhằn. Đời sống tinh thần và vật chất đều sung túc tột bậc.

3

Chi tiết

6 chỉ số
Tổng Lượng Chỉ
4 Lượng 4 Chỉ
Mức Độ Cốt Cách
Cốt Cách Cao Sang - Quý Khí Đầy Thân
Trọng Lượng Năm Sinh
0 Lượng 9 Chỉ
Ất Hợi
Trọng Lượng Tháng Sinh
1 Lượng 5 Chỉ
Tháng 8
Trọng Lượng Ngày Sinh
1 Lượng 0 Chỉ
Mùng 15
Trọng Lượng Giờ Sinh
1 Lượng 0 Chỉ (Ngọ (11h - 13h))
4

Lời giải

3 Lời giải
1

Xác Định Trọng Lượng Năm Sinh: Tra cứu 60 Hoa Giáp để tính trọng lượng Can Chi của năm sinh (Ất Hợi = 0 Lượng 9 Chỉ)

2

Xác Định Trọng Lượng Tháng, Ngày, Giờ: Tra cứu bảng quy chuẩn Viên Thiên Cang cho tháng, ngày và giờ âm lịch (Tháng 8: 1 Lượng 5 Chỉ, Mùng 15: 1 Lượng 0 Chỉ, Ngọ (11h - 13h): 1 Lượng 0 Chỉ)

3

Tổng Hợp Lượng Chỉ & Luận Giải: Cộng tổng 4 trụ để đối soát bài thơ cổ và lời bình số mệnh tiền định (4.4 Lượng - Cốt Cách Cao Sang - Quý Khí Đầy Thân)

⚡
Kết Quả Tức Thì
4 Lượng 4 Chỉ (Cốt Cách Cao Sang - Quý Khí Đầy Thân)Lượng Chỉ

Giải Đáp Nhanh & Ý Nghĩa Chỉ Số

Nguồn: Viên Thiên Cang Cân Xương Đoán Mệnh Phú (Thời Đường - Trung Hoa)

Phép Cân Xương Tính Số (còn gọi là Cân Xương Đoán Mệnh) là thuật chiêm tinh học cổ truyền do đạo sĩ trứ danh Viên Thiên Cang (đời nhà Đường) sáng lập. Phương pháp này quy đổi 4 trụ sinh (Năm, Tháng, Ngày, Giờ âm lịch) thành các trọng lượng đo bằng đơn vị Lượng và Chỉ (1 Lượng = 10 Chỉ), sau đó cộng dồn lại để đối soát số mệnh:

Bảng Thang Đo Trọng Lượng Cốt Cách

  • 2 Lượng 1 Chỉ – 3 Lượng 4 Chỉ (Cốt cách Tự lập - Gian truân): Tiền vận bôn ba, ít nhờ cậy phúc ấm dòng họ, tự tay gây dựng cơ đồ, trung hậu vận dần khấm khá.
  • 3 Lượng 5 Chỉ – 4 Lượng 5 Chỉ (Cốt cách Thanh quý - Hòa nhã): Cuộc sống bình an, tài lộc đều đặn, có quý nhân phù trợ, hậu vận an nhàn no ấm.
  • 4 Lượng 6 Chỉ – 5 Lượng 5 Chỉ (Cốt cách Phú quý - Hiển đạt): Phúc lộc dồi dào, có khiếu kinh doanh hoặc thăng tiến công danh, gia đạo vinh hoa phú quý.
  • 5 Lượng 6 Chỉ – 7 Lượng 1 Chỉ (Cốt cách Đại phú đại quý - Vương giả): Số mệnh tôn quý tột bậc, phúc đức sâu dày, danh tiếng lưu truyền thiên cổ.

Nhập năm sinh, tháng, ngày và giờ sinh âm lịch vào công cụ trên để nhận ngay bài thơ Đường tứ tuyệt và bản luận giải số mệnh chi tiết.

Công thức & Cơ chế tính toán

Công thức toán học
Công thức toán học
Tổng Trọng Lượng
= Trọng Lượng Năm Sinh + Trọng Lượng Tháng Sinh + Trọng Lượng Ngày Sinh + Trọng Lượng Giờ Sinh (Dao động từ 2.1 đến 7.1 Lượng)

Mỗi Can Chi của năm, tháng âm lịch (1-12), ngày âm lịch (1-30) và giờ âm lịch (12 chi) mang một hằng số trọng lượng cố định theo điển tịch Viên Thiên Cang.

Hướng dẫn từng bước

1

Nhập năm sinh

Điền năm sinh dương lịch để hệ thống tự động quy đổi sang Thiên Can - Địa Chi năm sinh âm lịch.

2

Chọn tháng sinh âm lịch

Chọn tháng sinh âm lịch từ tháng 1 (Giêng) đến tháng 12 (Chạp).

3

Chọn ngày sinh âm lịch

Chọn ngày sinh âm lịch từ mùng 1 đến ngày 30.

4

Chọn giờ sinh theo 12 Địa Chi

Chọn khung giờ sinh (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi).

5

Nhận kết quả Lượng Chỉ & Bài thơ cổ

Xem ngay tổng số Lượng Chỉ, đánh giá cốt cách, bài thơ tứ tuyệt đoán mệnh và luận giải sự nghiệp, tài lộc.

Bảng ví dụ minh họa

Ví dụGiá trị đầu vàoKết quả tínhGiải thích chi tiết
Ất Hợi 1995 sinh Rằm tháng 8 (15/8 AL), giờ Ngọ
Năm Sinh: 1995 năm, Tháng Sinh Âm Lịch: 8, Ngày Sinh Âm Lịch: 15, Khung Giờ Sinh (12 Địa Chi): ngo
4 Lượng 4 Chỉ (Cốt Cách Cao Sang - Quý Khí Đầy Thân)
Năm Ất Hợi (9 chỉ) + Tháng 8 (15 chỉ) + Ngày 15 (10 chỉ) + Giờ Ngọ (10 chỉ) = 44 chỉ (4 lượng 4 chỉ). Cốt cách cao quý, hưởng vinh hoa an nhàn.
Giáp Tý 1984 sinh ngày mùng 6 tháng 6, giờ Thìn
Năm Sinh: 1984 năm, Tháng Sinh Âm Lịch: 6, Ngày Sinh Âm Lịch: 6, Khung Giờ Sinh (12 Địa Chi): thin
5 Lượng 2 Chỉ (Cốt Cách Thần Tài - Khí Hạo Quang Minh)
Năm Giáp Tý (12 chỉ) + Tháng 6 (16 chỉ) + Ngày 6 (15 chỉ) + Giờ Thìn (9 chỉ) = 52 chỉ (5 lượng 2 chỉ). Mệnh đại hanh, tiền tài sung túc.

Câu hỏi thường gặp

Phương Pháp Luận Khoa Học & Nguồn Dữ Liệu Đối Chiếu

Nguồn tham khảo & Phương pháp

Viên Thiên Cang Cân Xương Đoán Mệnh Phú (Thời Đường - Trung Hoa)

Xem tài liệu

Liễu Phàm Tứ Huấn - Cải Tạo Vận Mệnh (Viên Liễu Phàm)

Xem tài liệu

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Thanh Triều Khâm Thiên Giám)

Xem tài liệu
Tiêu Chuẩn & Phương Pháp Tính

Chuẩn quy chiếu: Tiêu chuẩn kỹ thuật quy chuẩn ISO / W3C / IETF

Công thức: Tổng Trọng Lượng = Trọng Lượng Năm Sinh + Trọng Lượng Tháng Sinh + Trọng Lượng Ngày Sinh + Trọng Lượng Giờ Sinh (Dao động từ 2.1 đến 7.1 Lượng)

Ngày kiểm duyệt: 21 Tháng 8, 2026

Nguồn Dữ Liệu Tham Chiếu

Cơ quan ban hành: Viên Thiên Cang Cân Xương Đoán Mệnh Phú (Thời Đường - Trung Hoa)

Tài liệu đối chiếu: Liễu Phàm Tứ Huấn - Cải Tạo Vận Mệnh (Viên Liễu Phàm)

Bảo mật & Tính toán: 100% xử lý tức thì trên thiết bị, không lưu dữ liệu cá nhân

Ý Nghĩa Văn Hóa & Tham Khảo Dân Gian

Thông tin văn hóa truyền thống, lịch vạn niên và thuật số dân gian được tổng hợp từ các thư tịch cổ và tập quán phương Đông nhằm phục vụ nghiên cứu văn hóa và chiêm nghiệm phong tục đời sống.

MẠNG LƯỚI TRI THỨC & LIÊN KẾT CHUYÊN SÂU

Công Cụ, Phương Pháp Luận & Bài Viết Cùng Chủ Đề

Kết nối kiến thức đa chiều, công cụ tính toán kiểm chứng và tài liệu phương pháp luận khoa học.

Công Cụ & Máy Tính Cùng Chuyên Mục

Khám phá các công cụ tính toán và bộ chuyển đổi chuyên sâu chuẩn xác cùng lĩnh vực.

Xem Tất Cả Công Cụ Tử Vi & Phong Thủy Việt Nam
🏮

Xem Tuổi Hợp Nhau Theo Can Chi & Ngũ Hành

Xem mức độ hòa hợp hôn nhân và làm ăn giữa 2 tuổi dựa trên Can Chi và Ngũ Hành.

Mở Công Cụ Tính
👶

Xem Tuổi Sinh Con Hợp Tuổi Bố Mẹ Chọn Năm Vàng Đón Quý Tử

Xem tuổi sinh con hợp tuổi bố mẹ, chọn năm sinh con hoàng đạo mang lại may mắn, phúc thọ.

Mở Công Cụ Tính
🧧

Xem Tuổi Xông Đất Đầu Năm Mới Chọn Người Hợp Tuổi Rước Tài Lộc

Xem tuổi xông đất đầu năm mới, chọn người mở cửa rước tài lộc và may mắn hanh thông cho cả năm.

Mở Công Cụ Tính
⚡

Tra Cứu Hạn Tam Tai & Năm Tam Tai Của 12 Con Giáp Chuẩn Phong Thủy

Tra cứu hạn Tam Tai theo năm sinh và năm hiện tại, hướng dẫn kiêng cữ và phương pháp cúng dâng sao giải hạn.

Mở Công Cụ Tính
🏰

Tra Cứu Hạn Kim Lâu Làm Nhà & Cưới Hỏi Chuẩn Xác Nhất

Tra cứu hạn Kim Lâu theo tuổi mụ, xác định mức độ kiêng cữ làm nhà, cưới hỏi và cách hóa giải.

Mở Công Cụ Tính
🏚️

Tra Cứu Hạn Hoang Ốc 6 Cung Xây Nhà & Mượn Tuổi Chuẩn Phong Thủy

Tra cứu hạn Hoang Ốc theo tuổi mụ, xác định cung Cát hay cung Hung khi động thổ làm nhà và cách mượn tuổi.

Mở Công Cụ Tính
🛡️

Tra Cứu Hạn Thái Tuế & 5 Loại Phạm Thái Tuế Chuẩn Phong Thủy

Tra cứu hạn Thái Tuế theo năm sinh và năm hiện tại, xác định mức độ xung phạm và cách cúng hóa giải.

Mở Công Cụ Tính
⭐

Tra Cứu Sao Chiếu Mệnh Cửu Diệu & Cách Cúng Dâng Sao Giải Hạn

Tra cứu sao chiếu mệnh hàng năm của nam nữ theo tuổi mụ, xác định sao Cát hay Hung và nghi thức cúng dâng sao.

Mở Công Cụ Tính
Xem Tất Cả Công Cụ Tử Vi & Phong Thủy Việt Nam

Kết quả tính toán được mô phỏng theo các công thức quy chuẩn toán học và khoa học. Vui lòng đối soát với tài liệu kỹ thuật chuyên ngành khi áp dụng vào các dự án chuyên sâu.

Xem Tất Cả Công Cụ Tử Vi & Phong Thủy Việt Nam