ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNGE-E-A-T
⚛️

Chuyển Đổi Electronvolt - Đổi eV Sang Joule, keV, MeV

Quy đổi năng lượng vi mô lượng tử và vật lý hạt nhân giữa các đơn vị: Electronvolt (eV), keV, MeV, GeV, TeV, Joule (J) và Attojoule (aJ).

⚡Kết Quả Tức Thì
1.6022e-19 JJ
1 EV = 1.6022e-19 J1 J = 6.2415e+18 EV1.6022e-19 J
1

Thông số đầu vào

Gợi ý nhanh
Hoặc tùy chỉnh thông số bên dưới
0100
2

Kết Quả Tức Thì

1.6022e-19 J
Cầu Nối Quy Đổi Đơn Vị Trực QuanChính xác 100%
Electronvolt (eV)
1
Jun (J)
1.6022e-19
3

Chi tiết

10 chỉ số
Tỷ Lệ Quy Đổi
1 EV = 1.6022e-19 J
Tỷ Lệ Nghịch Đảo
1 J = 6.2415e+18 EV
Giá Trị Quy Đổi Ra Joule (J)
1.6022e-19 J
Năng Lượng (eV)
1
Năng Lượng (keV)
0,001
Năng Lượng (MeV)
1.0000e-6
Năng Lượng (GeV)
1.0000e-9
Năng Lượng (TeV)
1.0000e-12
j
1.6022e-19
Năng Lượng (aJ)
0,1602
4

Lời giải

2 Lời giải
1

Chuyển đổi 1 EV sang đơn vị cơ sở Joules (J)

1 EV × 1.6022e-19 = 1.6022e-19 J
2

Chuyển đổi 1.6022e-19 J sang đơn vị đích J

1.6022e-19 J ÷ 1 = 1.6022e-19 J➔ 1.6022e-19 J
⚡
Kết Quả Tức Thì
1.6022e-19 JJ

Giải Đáp Nhanh & Ý Nghĩa Chỉ Số

Nguồn: CODATA - Hằng số cơ bản quốc tế về Điện tích nguyên tố và Electronvolt

Công cụ Chuyển Đổi Electronvolt giúp bạn quy đổi năng lượng hạ nguyên tử và vật lý lượng tử giữa Electronvolt (eV), keV, MeV, GeV, TeV và Joule (J) với độ chính xác số mũ khoa học tiêu chuẩn NIST trong 0ms.

Bảng Mốc Quy Đổi Năng Lượng Lượng Tử Cốt Lõi

  • 1 Electronvolt (eV) = 1,602176634 × 10⁻¹⁹ Joule: Động năng một electron thu được khi chuyển động qua hiệu điện thế 1 Volt.
  • 1 Kiloelectronvolt (keV) = 1.000 eV = 1,60218 × 10⁻¹⁶ Joule: Mức năng lượng của chùm tia X trong chẩn đoán y tế (chụp X-quang, CT).
  • 1 Megaelectronvolt (MeV) = 1.000.000 eV = 1,60218 × 10⁻¹³ Joule: Thang đo năng lượng liên kết hạt nhân và phân hạch nguyên tử U-235 (~200 MeV).
  • 1 Gigaelectronvolt (GeV) = 10⁹ eV ≈ 1,60218 × 10⁻¹⁰ Joule: Năng lượng khối lượng nghỉ xấp xỉ của một proton (~0,938 GeV/c²).
  • 1 Attojoule (aJ) = 10⁻¹⁸ Joule = 6,2415 eV: Đơn vị hệ SI thuận tiện đo liên kết hóa học phân tử.

Ứng Dụng Vật Lý Lượng Tử Thực Tiễn

  • Kỹ Thuật Bán Dẫn & Chip Vi Xử Lý: Đo độ rộng vùng cấm (Bandgap) của Silic (1,12 eV) và Gallium Nitride (3,4 eV).
  • Vật Lý Hạt & Máy Gia Tốc: Thang đo năng lượng va chạm hạt proton tại máy gia tốc hạt lớn CERN LHC (13,6 TeV).

Nhập giá trị năng lượng lượng tử vào ô phía trên để nhận ngay bảng đối soát khoa học chi tiết trong 0ms.

Công thức & Cơ chế tính toán

Công thức toán học
Công thức toán học
Năng lượng (Joule)
= Năng lượng (eV) × 1,602176634 × 10⁻¹⁹
Năng lượng (eV)
= Năng lượng (Joule) ÷ (1,602176634 × 10⁻¹⁹)
1 keV
= 1.000 eV, 1 MeV = 10⁶ eV, 1 GeV = 10⁹ eV

Nguyên lý vật lý hạt nhân:

  • 1 Electronvolt là công của lực điện trường làm dịch chuyển một điện tích nguyên tố e (1,602176634 × 10⁻¹⁹ C) qua hiệu điện thế 1 Volt.
  • Do 1 Joule = 1 Coulomb × 1 Volt nên 1 eV = 1,602176634 × 10⁻¹⁹ Joule.

Hướng dẫn từng bước

1

Nhập Trị Số Năng Lượng

Điền con số năng lượng lượng tử (ví dụ: 1.8, 13.6, 50, 200).

2

Chọn Đơn Vị Lượng Tử Gốc

Lựa chọn đơn vị nguồn (eV, keV, MeV, GeV, J).

3

Chọn Đơn Vị Đích

Lựa chọn đơn vị cần quy đổi sang (ví dụ: Joule hoặc Attojoule).

4

Xem Ma Trận Quy Đổi Chi Tiết

Kiểm tra lưới kết quả định dạng số mũ khoa học chuẩn mực.

Bảng ví dụ minh họa

Ví dụGiá trị đầu vàoKết quả tínhGiải thích chi tiết
Quy đổi năng lượng ion hóa nguyên tử Hydro (13,6 eV) sang Joule
Giá Trị Cần Tính: 13.6, Đơn Vị Ban Đầu: ev, Đơn Vị Chuyển Đổi Đích: j
2.1790e-18 J
13,6 eV nhân với 1,602177 × 10⁻¹⁹ ra 2,1790 × 10⁻¹⁸ Joule (2,179 Attojoule).
Quy đổi photon tia X y tế (50 keV) sang Joule
Giá Trị Cần Tính: 50, Đơn Vị Ban Đầu: kev, Đơn Vị Chuyển Đổi Đích: j
8.0109e-15 J
50 keV bằng 50.000 eV, tương đương 8,0109 × 10⁻¹⁵ Joule bức xạ điện từ.

Câu hỏi thường gặp

Phương Pháp Luận Khoa Học & Nguồn Dữ Liệu Đối Chiếu

Nguồn tham khảo & Phương pháp

CODATA - Hằng số cơ bản quốc tế về Điện tích nguyên tố và Electronvolt

Xem tài liệu

CERN - Đại lượng và đơn vị đo lường trong vật lý hạt nhân

Xem tài liệu
Tiêu Chuẩn & Phương Pháp Tính

Chuẩn quy chiếu: Tiêu chuẩn kỹ thuật quy chuẩn ISO / W3C / IETF

Công thức: Năng lượng (Joule) = Năng lượng (eV) × 1,602176634 × 10⁻¹⁹

Ngày kiểm duyệt: 21 Tháng 8, 2026

Nguồn Dữ Liệu Tham Chiếu

Cơ quan ban hành: CODATA - Hằng số cơ bản quốc tế về Điện tích nguyên tố và Electronvolt

Tài liệu đối chiếu: CERN - Đại lượng và đơn vị đo lường trong vật lý hạt nhân

Bảo mật & Tính toán: 100% xử lý tức thì trên thiết bị, không lưu dữ liệu cá nhân

Quy Chuẩn Đo Lường & Độ Chính Xác

Các phép quy đổi đơn vị được tính toán theo Hệ thống Đơn vị Quốc tế (SI) và quy chuẩn ISO/IEC. Vui lòng đối soát theo tiêu chuẩn kỹ thuật khi ứng dụng vào sản xuất chế tạo.

MẠNG LƯỚI TRI THỨC & LIÊN KẾT CHUYÊN SÂU

Công Cụ, Phương Pháp Luận & Bài Viết Cùng Chủ Đề

Kết nối kiến thức đa chiều, công cụ tính toán kiểm chứng và tài liệu phương pháp luận khoa học.

Công Cụ & Máy Tính Cùng Chuyên Mục

Khám phá các công cụ tính toán và bộ chuyển đổi chuyên sâu chuẩn xác cùng lĩnh vực.

Xem Tất Cả Công Cụ Đổi Đơn Vị Đo Lường
⚖️

Đổi Đơn Vị Tiêu Thụ Nhiên Liệu

Quy đổi chính xác mức tiêu thụ xăng dầu xe hơi giữa Lít/100km (L/100km), MPG (Dặm/Gallon Mỹ & Anh), và km/L.

Mở Công Cụ Tính
⚡

Chuyển Đổi kWh - Đổi Số Điện Sang Wh, MWh, Joule

Quy đổi điện năng tiêu thụ giữa các đơn vị: Kilowatt-giờ (kWh - Số điện), Watt-giờ (Wh), Megawatt-giờ (MWh), Joule (J) và Megajoule (MJ).

Mở Công Cụ Tính
🥗

Chuyển Đổi Calo - Đổi kcal Sang Kilojoule (kJ), Joule, cal

Quy đổi năng lượng dinh dưỡng và khẩu phần ăn giữa các đơn vị: Calo thực phẩm (kcal), Kilojoule (kJ), Calo nhỏ (cal), Joule (J) và Watt-giờ (Wh).

Mở Công Cụ Tính
❄️

Đổi BTU Sang kWh - Tính Công Suất Làm Lạnh Điều Hòa

Quy đổi công suất làm lạnh điều hòa giữa các đơn vị: BTU, Kilowatt-giờ (kWh), Watt-giờ (Wh), Megajoule (MJ) và Calo nhiệt.

Mở Công Cụ Tính
🌡️

Chuyển Đổi Nhiệt Độ

Chuyển đổi nhiệt độ giữa độ Celsius (°C), độ Fahrenheit (°F) và độ Kelvin (K).

Mở Công Cụ Tính
⚖️

Đổi Đơn Vị Khối Lượng

Quy đổi khối lượng, trọng lượng giữa hệ Kilogram (kg, g) và hệ Pound (lbs, oz).

Mở Công Cụ Tính
💾

Đổi Đơn Vị Dung Lượng

Chuyển đổi tức thì giữa các đơn vị dung lượng dữ liệu: Byte, Kilobyte (KB), Megabyte (MB), Gigabyte (GB), Terabyte (TB).

Mở Công Cụ Tính
📏

Đổi Đơn Vị Chiều Dài

Quy đổi chiều dài, khoảng cách giữa hệ Mét (SI) và hệ Đo lường Hoàng gia Anh-Mỹ.

Mở Công Cụ Tính
Xem Tất Cả Công Cụ Đổi Đơn Vị Đo Lường

Kết quả tính toán được mô phỏng theo các công thức quy chuẩn toán học và khoa học. Vui lòng đối soát với tài liệu kỹ thuật chuyên ngành khi áp dụng vào các dự án chuyên sâu.

Xem Tất Cả Công Cụ Đổi Đơn Vị Đo Lường