ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNGE-E-A-T
🌡️

Chuyển Đổi Nhiệt Độ Online

Chuyển đổi nhiệt độ giữa độ Celsius (°C), độ Fahrenheit (°F) và độ Kelvin (K).

⚡Kết Quả Tức Thì
77 °F°F
25 °C77 °F298,15 K
1

Thông số đầu vào

Gợi ý nhanh
Hoặc tùy chỉnh thông số bên dưới
0100
2

Kết Quả Tức Thì

77 °F
Phân Bổ Tỷ Trọng+38%
6.2% Celsius (°C)19.2% Fahrenheit (°F)74.5% Kelvin (K)
Celsius (°C):25
Fahrenheit (°F):77
Kelvin (K):298,1
3

Chi tiết

6 chỉ số
Độ C (Celsius - °C)
25 °C
Độ F (Fahrenheit - °F)
77 °F
Nhiệt Độ Tuyệt Đối Kelvin (K)
298,15 K
Nhiệt Độ Rankine (°R)
536,67 °R
Trạng Thái Của Nước
Nước Thể Lỏng
Đặc Điểm Nhiệt Động Học
Khoảng Nhiệt Độ Tiêu Chuẩn
4

Lời giải

3 Lời giải
1

Chuyển đổi 25 celsius celsius sang đơn vị cơ sở Celsius (°C)

25°C➔ 25 °C
2

Chuyển đổi 25 °C sang đơn vị đích FAHRENHEIT

(25 × 9/5) + 32 = 77 °F➔ 77 °F
3

Đánh giá pha nhiệt động học của nước và trạng thái cân bằng vật lý

25 °C → Nước Thể Lỏng · Khoảng Nhiệt Độ Tiêu Chuẩn➔ Khoảng Nhiệt Độ Tiêu Chuẩn
⚡
Kết Quả Tức Thì
77 °F°F

Giải Đáp Nhanh & Ý Nghĩa Chỉ Số

Nguồn: Viện Đo Lường Việt Nam (VMI)

Công cụ chuyển đổi nhiệt độ giúp bạn quy đổi qua lại giữa độ Celsius (°C), độ Fahrenheit (°F) và độ nhiệt động lực học Kelvin (K) theo thang đo nhiệt độ quốc tế ITS-90.

3 Thang đo nhiệt độ phổ biến nhất

  • Độ Celsius (°C): Thang đo thông dụng nhất thế giới (0^circ C là điểm đóng băng của nước, 100^circ C là điểm nước sôi).
  • Độ Fahrenheit (°F): Thang đo phổ biến tại Mỹ (32^circ F nước đóng băng, 212^circ F nước sôi).
  • Độ Kelvin (K): Thang đo nhiệt động lực học tuyệt đối (0 K = -273.15^circ C là độ không tuyệt đối).

Công thức quy đổi nhiệt độ chuẩn

  • Độ C sang Độ F: ^circ F = (^circ C × 9/5) + 32 (hoặc ^circ C × 1.8 + 32).
  • Độ F sang Độ C: ^circ C = (^circ F - 32) × 5/9.
  • Độ C sang Kelvin: K = ^circ C + 273.15.

Nhập giá trị nhiệt độ ở trên để nhận kết quả quy đổi tức thì sang tất cả các đơn vị.

Công thức & Cơ chế tính toán

Công thức toán học
Công thức toán học
°F
= (°C × 1.8) + 32
°C
= (°F - 32) / 1.8
K
= °C + 273.15

Dựa trên Thang đo nhiệt độ quốc tế ITS-90 được ban hành bởi BIPM.

Hướng dẫn từng bước

1

Nhập giá trị nhiệt độ

Điền con số nhiệt độ cần chuyển đổi.

2

Chọn đơn vị nguồn

Chọn độ C (°C), độ F (°F) hoặc Kelvin (K).

3

Xem kết quả quy đổi

Nhận giá trị nhiệt độ tương đương trên tất cả các thang đo.

Bảng ví dụ minh họa

Ví dụGiá trị đầu vàoKết quả tínhGiải thích chi tiết
Thân nhiệt chuẩn người 37°C sang độ F
Nhiệt Độ: 37, Đơn Vị Gốc: C
98.6 °F | 310.15 K
37 × 1.8 + 32 = 98.6 °F.
Nước đóng băng 32°F sang độ C
Nhiệt Độ: 32, Đơn Vị Gốc: F
0 °C | 273.15 K
(32 - 32) / 1.8 = 0 °C.

Câu hỏi thường gặp

Phương Pháp Luận Khoa Học & Nguồn Dữ Liệu Đối Chiếu

Nguồn tham khảo & Phương pháp

Viện Đo Lường Việt Nam (VMI)

Xem tài liệu
Tiêu Chuẩn & Phương Pháp Tính

Chuẩn quy chiếu: Tiêu chuẩn kỹ thuật quy chuẩn ISO / W3C / IETF

Công thức: °F = (°C × 1.8) + 32

Ngày kiểm duyệt: 21 Tháng 8, 2026

Nguồn Dữ Liệu Tham Chiếu

Cơ quan ban hành: Viện Đo Lường Việt Nam (VMI)

Tài liệu đối chiếu: Quy chuẩn tính toán & Tiêu chuẩn ngành

Bảo mật & Tính toán: 100% xử lý tức thì trên thiết bị, không lưu dữ liệu cá nhân

Quy Chuẩn Đo Lường & Độ Chính Xác

Các phép quy đổi đơn vị được tính toán theo Hệ thống Đơn vị Quốc tế (SI) và quy chuẩn ISO/IEC. Vui lòng đối soát theo tiêu chuẩn kỹ thuật khi ứng dụng vào sản xuất chế tạo.

MẠNG LƯỚI TRI THỨC & LIÊN KẾT CHUYÊN SÂU

Công Cụ, Phương Pháp Luận & Bài Viết Cùng Chủ Đề

Kết nối kiến thức đa chiều, công cụ tính toán kiểm chứng và tài liệu phương pháp luận khoa học.

Công Cụ & Máy Tính Cùng Chuyên Mục

Khám phá các công cụ tính toán và bộ chuyển đổi chuyên sâu chuẩn xác cùng lĩnh vực.

Xem Tất Cả Công Cụ Đổi Đơn Vị Đo Lường
⚖️

Đổi Đơn Vị Tiêu Thụ Nhiên Liệu

Quy đổi chính xác mức tiêu thụ xăng dầu xe hơi giữa Lít/100km (L/100km), MPG (Dặm/Gallon Mỹ & Anh), và km/L.

Mở Công Cụ Tính
⚡

Chuyển Đổi kWh - Đổi Số Điện Sang Wh, MWh, Joule

Quy đổi điện năng tiêu thụ giữa các đơn vị: Kilowatt-giờ (kWh - Số điện), Watt-giờ (Wh), Megawatt-giờ (MWh), Joule (J) và Megajoule (MJ).

Mở Công Cụ Tính
🥗

Chuyển Đổi Calo - Đổi kcal Sang Kilojoule (kJ), Joule, cal

Quy đổi năng lượng dinh dưỡng và khẩu phần ăn giữa các đơn vị: Calo thực phẩm (kcal), Kilojoule (kJ), Calo nhỏ (cal), Joule (J) và Watt-giờ (Wh).

Mở Công Cụ Tính
❄️

Đổi BTU Sang kWh - Tính Công Suất Làm Lạnh Điều Hòa

Quy đổi công suất làm lạnh điều hòa giữa các đơn vị: BTU, Kilowatt-giờ (kWh), Watt-giờ (Wh), Megajoule (MJ) và Calo nhiệt.

Mở Công Cụ Tính
⚛️

Chuyển Đổi Electronvolt - Đổi eV Sang Joule, keV, MeV

Quy đổi năng lượng vi mô lượng tử và vật lý hạt nhân giữa các đơn vị: Electronvolt (eV), keV, MeV, GeV, TeV, Joule (J) và Attojoule (aJ).

Mở Công Cụ Tính
⚖️

Đổi Đơn Vị Khối Lượng

Quy đổi khối lượng, trọng lượng giữa hệ Kilogram (kg, g) và hệ Pound (lbs, oz).

Mở Công Cụ Tính
💾

Đổi Đơn Vị Dung Lượng

Chuyển đổi tức thì giữa các đơn vị dung lượng dữ liệu: Byte, Kilobyte (KB), Megabyte (MB), Gigabyte (GB), Terabyte (TB).

Mở Công Cụ Tính
📏

Đổi Đơn Vị Chiều Dài

Quy đổi chiều dài, khoảng cách giữa hệ Mét (SI) và hệ Đo lường Hoàng gia Anh-Mỹ.

Mở Công Cụ Tính
Xem Tất Cả Công Cụ Đổi Đơn Vị Đo Lường

Kết quả tính toán được mô phỏng theo các công thức quy chuẩn toán học và khoa học. Vui lòng đối soát với tài liệu kỹ thuật chuyên ngành khi áp dụng vào các dự án chuyên sâu.

Xem Tất Cả Công Cụ Đổi Đơn Vị Đo Lường