Khám phá 279+ máy tính, bộ chuyển đổi và công cụ lập trình miễn phí trên FNCT.NET. Xử lý trực tiếp trên trình duyệt với tốc độ 0ms.
Tính toán lợi nhuận ròng, tỷ suất sinh lời ROI %, giá chốt lời hòa vốn và chi phí giao dịch khi đầu tư tiền mã hóa.
Mô phỏng hiệu quả đầu tư tích sản và trung bình giá (DCA) định kỳ theo tuần hoặc tháng với lãi kép thực tế.
Tính tổng số tiền tiết kiệm tích lũy trong tương lai từ số vốn ban đầu, số tiền gửi thêm định kỳ hàng tháng và lãi suất ngân hàng.
Tính số tiền thuế GTGT (VAT), giá chưa thuế và tổng giá thanh toán sau thuế.
Quy đổi lương Gross sang Net và ngược lại, bóc tách bảo hiểm và thuế TNCN 7 bậc.
Lập bảng lịch trả nợ vay ngân hàng chi tiết từng tháng theo dư nợ giảm dần hoặc trả góp đều.
Tính sức mạnh tích lũy lãi kép (Compound Interest), tương lai tài sản và tiền lãi tích lũy kèm kế hoạch gửi thêm hàng tháng.
Tính số tiền trả góp hàng tháng, số tiền trả trước, tổng tiền lãi và bảng khấu hao nợ chi tiết khi vay ngân hàng mua xe ô tô mới hoặc xe cũ.
Tính số tiền trả hàng tháng (PMT), tổng tiền lãi phải trả và bảng lịch trả nợ chi tiết từng tháng cho các gói vay mua nhà, mua xe, tiêu dùng.
Tính số tiền trả góp mua nhà hàng tháng, tổng lãi vay và lập kế hoạch tài chính mua bất động sản.
So sánh tổng chi phí và giá trị tài sản ròng tích lũy giữa phương án mua nhà trả góp và phương án thuê nhà kết hợp đầu tư sinh lời.
Tính sản lượng hòa vốn, doanh thu hòa vốn và tỷ suất số dư đảm phí để xác định thời điểm bắt đầu có lãi trong kinh doanh.
Tính tiền boa (tip), tổng tiền hóa đơn và chia tiền ăn uống đều theo từng người.
Tính con số tài chính mục tiêu (FIRE Number) và số năm cần tích lũy để nghỉ hưu sớm.
Tính giá trị tương lai (FV) của một khoản tiền hiện tại và dòng tiền định kỳ theo nguyên lý giá trị thời gian của tiền tệ (TVM).
Tính mức độ trượt giá đồng tiền, chi phí tương lai và sự suy giảm sức mua do lạm phát.
Tính tỷ lệ nợ trên thu nhập DTI (Debt-to-Income) và khả năng được phê duyệt hồ sơ vay vốn mua nhà, mua xe từ ngân hàng.
Tính số tháng để trả hết dư nợ thẻ tín dụng, tổng tiền lãi phát sinh và số tiền lãi tiết kiệm được khi tăng mức thanh toán hàng tháng.
Tính lãi suất thực tế hàng năm APR (Annual Percentage Rate) của khoản vay, bao gồm toàn bộ phí thẩm định, phí thủ tục và phí bảo hiểm ban đầu.
Tính tỷ suất lợi nhuận thực tế hàng năm APY (Annual Percentage Yield) từ lãi suất danh nghĩa và tần suất ghép lãi.
Tính tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư (ROI), lợi nhuận ròng và lợi nhuận quy năm.
Tính tổng giá trị danh mục đầu tư tương lai, tỷ suất sinh lời ROI (%) và tiền lãi tích lũy theo phương pháp đầu tư định kỳ DCA.
Tính số tiền lãi đơn không cộng dồn gốc, tổng tiền nhận được sau kỳ hạn theo công thức kinh điển I = Prt.
Tính số tiền trả góp mua xe ô tô hàng tháng, tổng lãi vay và lập kế hoạch tài chính mua xe.