ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNGE-E-A-T
🎛️

Chuyển Đổi Đơn Vị Áp Suất

Chuyển đổi tức thì giữa các đơn vị đo áp suất phổ biến: Bar, PSI, Pascal (Pa), Kilopascal (kPa), Atmosphere (atm) và mmHg.

⚡Kết Quả Tức Thì
2,2063 BARBAR
220632.2334220.63220.2206
1

Thông số đầu vào

Gợi ý nhanh
Hoặc tùy chỉnh thông số bên dưới
0100
2

Kết Quả Tức Thì

2,2063 BAR
Kết Quả JSON Đã Định DạngHợp Lệ
10 dòng •
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
// ==========================================================================
// PRESSURE UNIT CONVERSION: 32 PSI -> BAR
// ==========================================================================
Result:      2,2063 BAR
Base Pascal: 220.632,2334 Pa
Bar:         2,2063 bar
PSI:         32 psi
Atmosphere:  2,1775 atm
kPa:         220,6322 kPa
mmHg:        1.654,8776 mmHg
3

Chi tiết

14 chỉ số
Áp Suất Pascal (Pa)
220.632,2334
Áp Suất Kilopascal (kPa)
220,6322
Áp Suất Megapascal (MPa)
0,2206
Áp Suất Bar (bar)
2,2063
Áp Suất Milibar (mbar)
2.206,3223
Áp Suất Psi (Pound/inch²)
32
Áp Suất Khí Quyển (atm)
2,1775
Áp Suất Torr (torr)
1.654,8778
Áp Suất Thủy Ngân (mmHg)
1.654,8776
Áp Suất Thủy Ngân (inHg)
65,1527
Áp Suất kg/cm²
2,2498
Tên Đơn Vị Gốc
Pound trên inch vuông
psi
Tên Đơn Vị Đích
Bar
bar
Giá Trị Quy Đổi Ra Pascal (Pa)
220.632,2334 Pa
4

Lời giải

2 Lời giải
1

Chuyển đổi 32 Pound trên inch vuông (psi) sang đơn vị cơ sở Pascal (Pa)

32 × 6.894,7573 Pa = 220.632,2334 Pa
2

Chuyển đổi 220.632,2334 Pa sang đơn vị đích Bar (bar)

220.632,2334 Pa ÷ 100.000 = 2,2063 BAR➔ 2,2063 BAR
⚡
Kết Quả Tức Thì
2,2063 BARBAR

Giải Đáp Nhanh & Ý Nghĩa Chỉ Số

Nguồn: Văn Phòng Cân Đo Quốc Tế (BIPM) - Tài Liệu Hệ Đo Lường SI

Công cụ Chuyển Đổi Đơn Vị Áp Suất giúp bạn quy đổi chính xác giữa các hệ đo lường áp suất phổ biến trên thế giới (PSI, Bar, Kilopascal, Atmosphere kỹ thuật và mmHg) với bảng đối soát trực quan tức thì trong 0ms.

Các Tỷ Lệ Quy Đổi Áp Suất Then Chốt

  • 1 Bar = 14.5038 PSI = 100.000 Pa = 100 kPa: Đơn vị tiêu chuẩn trong ngành khí nén, thủy lực và đồng hồ đo áp suất châu Âu.
  • 1 PSI = 0.0689476 Bar = 6.894,76 Pa: Pound trên inch vuông, tiêu chuẩn áp suất lốp xe và máy nén khí tại Mỹ.
  • 1 Khí quyển chuẩn (atm) = 101.325 Pa = 1.01325 Bar = 760 mmHg: Áp suất khí quyển trung bình ở mực nước biển.
  • 1 mmHg (Torr) = 133.322 Pa: Đơn vị đo áp suất thủy ngân phổ biến trong ngành y tế (đo huyết áp).

Ứng Dụng Thực Tiễn Thường Gặp

  • Bơm Lốp Ô Tô / Xe Máy: Quy đổi giữa chỉ số PSI (ví dụ: 30–35 psi) và Bar (2.1–2.4 bar) ghi trên thành cửa xe.
  • Hệ Thống Thủy Lực & Khí Nén Công Nghiệp: Tính toán chọn van an toàn, máy nén khí và đường ống chịu áp lực theo catalog quốc tế.

Nhập giá trị áp suất vào ô phía trên để nhận ngay kết quả chuyển đổi cho tất cả 11 đơn vị áp suất trong 0ms.

Công thức & Cơ chế tính toán

Công thức toán học
Công thức toán học
P_target
= (P_source × Factor_source) / Factor_target, 1 bar = 100,000 Pa, 1 psi ≈ 6,894.76 Pa

Nguyên lý quy đổi:

  • Đưa giá trị áp suất ban đầu về đơn vị chuẩn SI Pascal (N/m²), sau đó chia cho hệ số của đơn vị áp suất đích cần chuyển.

Hướng dẫn từng bước

1

Nhập Trị Số Áp Suất

Điền con số áp suất hiển thị trên đồng hồ hoặc tài liệu kỹ thuật.

2

Chọn Đơn Vị Gốc

Lựa chọn đơn vị đo ban đầu (ví dụ: PSI, Bar hoặc kPa).

3

Chọn Đơn Vị Đích

Lựa chọn đơn vị cần quy đổi sang để nhận kết quả tức thì.

4

Xem Bảng Quy Đổi Chi Tiết

Kiểm tra lưới kết quả mở rộng hiển thị đồng thời cả 11 đơn vị áp suất.

Bảng ví dụ minh họa

Ví dụGiá trị đầu vàoKết quả tínhGiải thích chi tiết
Áp suất lốp ô tô: Đổi 32 PSI sang Bar
Giá Trị Cần Tính: 32, Đơn Vị Ban Đầu: psi, Đơn Vị Chuyển Đổi Đích: bar
2.2063 BAR
32 psi tương đương khoảng 2.2 bar (220.63 kPa), mức áp suất khuyến nghị phổ biến cho xe 4-5 chỗ.
Áp suất khí quyển tiêu chuẩn: 1 Atm sang kPa
Giá Trị Cần Tính: 1, Đơn Vị Ban Đầu: atm, Đơn Vị Chuyển Đổi Đích: kpa
101.325 KPA
1 áp-mốt-phe tiêu chuẩn tương đương đúng 101.325 kilopascal (1.01325 bar).

Câu hỏi thường gặp

Phương Pháp Luận Khoa Học & Nguồn Dữ Liệu Đối Chiếu

Nguồn tham khảo & Phương pháp

Văn Phòng Cân Đo Quốc Tế (BIPM) - Tài Liệu Hệ Đo Lường SI

Xem tài liệu

Viện Tiêu Chuẩn & Công Nghệ Quốc Gia Hoa Kỳ (NIST SP 811)

Xem tài liệu
Tiêu Chuẩn & Phương Pháp Tính

Chuẩn quy chiếu: Tiêu chuẩn kỹ thuật quy chuẩn ISO / W3C / IETF

Công thức: P_target = (P_source × Factor_source) / Factor_target, 1 bar = 100,000 Pa, 1 psi ≈ 6,894.76 Pa

Ngày kiểm duyệt: 21 Tháng 8, 2026

Nguồn Dữ Liệu Tham Chiếu

Cơ quan ban hành: Văn Phòng Cân Đo Quốc Tế (BIPM) - Tài Liệu Hệ Đo Lường SI

Tài liệu đối chiếu: Viện Tiêu Chuẩn & Công Nghệ Quốc Gia Hoa Kỳ (NIST SP 811)

Bảo mật & Tính toán: 100% xử lý tức thì trên thiết bị, không lưu dữ liệu cá nhân

Quy Chuẩn Đo Lường & Độ Chính Xác

Các phép quy đổi đơn vị được tính toán theo Hệ thống Đơn vị Quốc tế (SI) và quy chuẩn ISO/IEC. Vui lòng đối soát theo tiêu chuẩn kỹ thuật khi ứng dụng vào sản xuất chế tạo.

MẠNG LƯỚI TRI THỨC & LIÊN KẾT CHUYÊN SÂU

Công Cụ, Phương Pháp Luận & Bài Viết Cùng Chủ Đề

Kết nối kiến thức đa chiều, công cụ tính toán kiểm chứng và tài liệu phương pháp luận khoa học.

Công Cụ & Máy Tính Cùng Chuyên Mục

Khám phá các công cụ tính toán và bộ chuyển đổi chuyên sâu chuẩn xác cùng lĩnh vực.

Xem Tất Cả Công Cụ Đổi Đơn Vị Đo Lường
⚖️

Đổi Đơn Vị Tiêu Thụ Nhiên Liệu

Quy đổi chính xác mức tiêu thụ xăng dầu xe hơi giữa Lít/100km (L/100km), MPG (Dặm/Gallon Mỹ & Anh), và km/L.

Mở Công Cụ Tính
⚡

Chuyển Đổi kWh - Đổi Số Điện Sang Wh, MWh, Joule

Quy đổi điện năng tiêu thụ giữa các đơn vị: Kilowatt-giờ (kWh - Số điện), Watt-giờ (Wh), Megawatt-giờ (MWh), Joule (J) và Megajoule (MJ).

Mở Công Cụ Tính
🥗

Chuyển Đổi Calo - Đổi kcal Sang Kilojoule (kJ), Joule, cal

Quy đổi năng lượng dinh dưỡng và khẩu phần ăn giữa các đơn vị: Calo thực phẩm (kcal), Kilojoule (kJ), Calo nhỏ (cal), Joule (J) và Watt-giờ (Wh).

Mở Công Cụ Tính
❄️

Đổi BTU Sang kWh - Tính Công Suất Làm Lạnh Điều Hòa

Quy đổi công suất làm lạnh điều hòa giữa các đơn vị: BTU, Kilowatt-giờ (kWh), Watt-giờ (Wh), Megajoule (MJ) và Calo nhiệt.

Mở Công Cụ Tính
⚛️

Chuyển Đổi Electronvolt - Đổi eV Sang Joule, keV, MeV

Quy đổi năng lượng vi mô lượng tử và vật lý hạt nhân giữa các đơn vị: Electronvolt (eV), keV, MeV, GeV, TeV, Joule (J) và Attojoule (aJ).

Mở Công Cụ Tính
🌡️

Chuyển Đổi Nhiệt Độ

Chuyển đổi nhiệt độ giữa độ Celsius (°C), độ Fahrenheit (°F) và độ Kelvin (K).

Mở Công Cụ Tính
⚖️

Đổi Đơn Vị Khối Lượng

Quy đổi khối lượng, trọng lượng giữa hệ Kilogram (kg, g) và hệ Pound (lbs, oz).

Mở Công Cụ Tính
💾

Đổi Đơn Vị Dung Lượng

Chuyển đổi tức thì giữa các đơn vị dung lượng dữ liệu: Byte, Kilobyte (KB), Megabyte (MB), Gigabyte (GB), Terabyte (TB).

Mở Công Cụ Tính
Xem Tất Cả Công Cụ Đổi Đơn Vị Đo Lường

Kết quả tính toán được mô phỏng theo các công thức quy chuẩn toán học và khoa học. Vui lòng đối soát với tài liệu kỹ thuật chuyên ngành khi áp dụng vào các dự án chuyên sâu.

Xem Tất Cả Công Cụ Đổi Đơn Vị Đo Lường