ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNGE-E-A-T
⚖️

Quy Đổi Thể Tích Online

Quy đổi thể tích chất lỏng và khối lượng thể tích giữa hệ Lít (SI) và hệ Gallon Anh-Mỹ.

⚡Kết Quả Tức Thì
1.000 mL (0,2642 gal US)Kết Quả Đổi Thể Tích Từ Lít (L)
1 L1.000 mL0,001 m³
1

Thông số đầu vào

Gợi ý nhanh
Hoặc tùy chỉnh thông số bên dưới
0100
2

Kết Quả Tức Thì

1.000 mL (0,2642 gal US)
Kết Quả Đổi Thể Tích Từ Lít (L)
Phân Bổ Tỷ Trọng+10%
0%50%100%
Lít (L):1 L
Gallon Mỹ (gal):0,2642 gal
Ounce Chất Lỏng (fl oz):33,814 fl oz
3

Chi tiết

7 chỉ số
Thể Tích (Lít - L)
1 L
Thể Tích (Mililít - mL)
1.000 mL
Thể Tích (Mét Khối - m³)
0,001 m³
Thể Tích (Gallon Mỹ)
0,2642 gal
Thể Tích (Fl Oz Mỹ)
33,814 fl oz
Thể Tích (Feet Khối - ft³)
0,0353 ft³
Thể Tích (Cup Mỹ)
4,2268 cups
⚡
Kết Quả Tức Thì
1.000 mL (0,2642 gal US)Kết Quả Đổi Thể Tích Từ Lít (L)

Giải Đáp Nhanh & Ý Nghĩa Chỉ Số

Nguồn: Viện Đo Lường Việt Nam (VMI)

Công cụ quy đổi thể tích giúp bạn chuyển đổi dung tích chất lỏng và thể tích khối qua lại giữa hệ Mét (Lít, Mililít, Mét khối, Xentilít) và hệ Đo lường Anh-Mỹ (Gallon, Fluid Ounce, Cup/Chén, Muỗng canh, Muỗng cà phê) theo chuẩn đo lường quốc tế NIST.

Các hệ số quy đổi thể tích chất lỏng quan trọng

  • 1 Gallon Mỹ (US Liquid Gallon): Bằng đúng 3.785411784 lít (L) (xấp xỉ 3.785 lít).
  • 1 Gallon Anh (Imperial Gallon): Bằng đúng 4.54609 lít (L).
  • 1 Ounce chất lỏng (US Fluid Ounce - fl oz): Xấp xỉ 29.5735 mililít (mL).
  • 1 Mét khối ( m^3): Bằng đúng 1.000 lít = 1.000.000 mL.
  • 1 Chén tiêu chuẩn (Cup): 8 fl oz approx 240 mL (Chuẩn Metric Cup = 250 mL).
  • 1 Muỗng canh (Tablespoon - tbsp): Bằng 15 mL; 1 Muỗng cà phê (Teaspoon - tsp): Bằng 5 mL.

Công thức quy đổi nhanh

  • Lít sang Gallon Mỹ: Gallon = Lít / 3.7854.
  • Gallon sang Lít: Lít = Gallon × 3.7854.
  • Oz sang Mililít (mL): mL = Fl Oz × 29.5735.

Nhập thể tích vào ô phía trên để nhận kết quả quy đổi chi tiết tức thì.

Công thức & Cơ chế tính toán

Công thức toán học
Công thức toán học
Giá trị quy đổi
= (Giá trị nguồn × Hệ số chuẩn hóa sang Lít) / Hệ số đơn vị đích

Quy đổi thông qua đơn vị dung tích chuẩn SI Lít (1 L = 0.001 m³).

Hướng dẫn từng bước

1

Nhập giá trị thể tích

Điền số lượng chất lỏng hoặc thể tích khối.

2

Chọn đơn vị nguồn và đích

Chọn Lít, Mililít, Gallon, Mét khối hoặc Fl Oz.

3

Xem kết quả chính xác

Nhận kết quả quy đổi nhanh chóng.

Bảng ví dụ minh họa

Ví dụGiá trị đầu vàoKết quả tínhGiải thích chi tiết
Đổi 5 Gallon xăng sang lít
Giá Trị: 5, Đơn Vị Gốc: gal, Đơn Vị Đích: l
18.927 L
5 × 3.785411784 = 18.93 lít.
1 US Gallon (3.785 L / 128 fl oz)
Volume / Capacity Giá Trị: 1, Đơn Vị Ban Đầu: gal_us
Kết quả vận hành chuẩn xác
Hệ thống tự động tính toán đối soát tức thì theo các thông số thực nghiệm chuẩn mực.

Câu hỏi thường gặp

Phương Pháp Luận Khoa Học & Nguồn Dữ Liệu Đối Chiếu

Nguồn tham khảo & Phương pháp

Viện Đo Lường Việt Nam (VMI)

Xem tài liệu
Tiêu Chuẩn & Phương Pháp Tính

Chuẩn quy chiếu: Tiêu chuẩn kỹ thuật quy chuẩn ISO / W3C / IETF

Công thức: Giá trị quy đổi = (Giá trị nguồn × Hệ số chuẩn hóa sang Lít) / Hệ số đơn vị đích

Ngày kiểm duyệt: 21 Tháng 8, 2026

Nguồn Dữ Liệu Tham Chiếu

Cơ quan ban hành: Viện Đo Lường Việt Nam (VMI)

Tài liệu đối chiếu: Quy chuẩn tính toán & Tiêu chuẩn ngành

Bảo mật & Tính toán: 100% xử lý tức thì trên thiết bị, không lưu dữ liệu cá nhân

Quy Chuẩn Đo Lường & Độ Chính Xác

Các phép quy đổi đơn vị được tính toán theo Hệ thống Đơn vị Quốc tế (SI) và quy chuẩn ISO/IEC. Vui lòng đối soát theo tiêu chuẩn kỹ thuật khi ứng dụng vào sản xuất chế tạo.

MẠNG LƯỚI TRI THỨC & LIÊN KẾT CHUYÊN SÂU

Công Cụ, Phương Pháp Luận & Bài Viết Cùng Chủ Đề

Kết nối kiến thức đa chiều, công cụ tính toán kiểm chứng và tài liệu phương pháp luận khoa học.

Công Cụ & Máy Tính Cùng Chuyên Mục

Khám phá các công cụ tính toán và bộ chuyển đổi chuyên sâu chuẩn xác cùng lĩnh vực.

Xem Tất Cả Công Cụ Đổi Đơn Vị Đo Lường
⚖️

Đổi Đơn Vị Tiêu Thụ Nhiên Liệu

Quy đổi chính xác mức tiêu thụ xăng dầu xe hơi giữa Lít/100km (L/100km), MPG (Dặm/Gallon Mỹ & Anh), và km/L.

Mở Công Cụ Tính
⚡

Chuyển Đổi kWh - Đổi Số Điện Sang Wh, MWh, Joule

Quy đổi điện năng tiêu thụ giữa các đơn vị: Kilowatt-giờ (kWh - Số điện), Watt-giờ (Wh), Megawatt-giờ (MWh), Joule (J) và Megajoule (MJ).

Mở Công Cụ Tính
🥗

Chuyển Đổi Calo - Đổi kcal Sang Kilojoule (kJ), Joule, cal

Quy đổi năng lượng dinh dưỡng và khẩu phần ăn giữa các đơn vị: Calo thực phẩm (kcal), Kilojoule (kJ), Calo nhỏ (cal), Joule (J) và Watt-giờ (Wh).

Mở Công Cụ Tính
❄️

Đổi BTU Sang kWh - Tính Công Suất Làm Lạnh Điều Hòa

Quy đổi công suất làm lạnh điều hòa giữa các đơn vị: BTU, Kilowatt-giờ (kWh), Watt-giờ (Wh), Megajoule (MJ) và Calo nhiệt.

Mở Công Cụ Tính
⚛️

Chuyển Đổi Electronvolt - Đổi eV Sang Joule, keV, MeV

Quy đổi năng lượng vi mô lượng tử và vật lý hạt nhân giữa các đơn vị: Electronvolt (eV), keV, MeV, GeV, TeV, Joule (J) và Attojoule (aJ).

Mở Công Cụ Tính
🌡️

Chuyển Đổi Nhiệt Độ

Chuyển đổi nhiệt độ giữa độ Celsius (°C), độ Fahrenheit (°F) và độ Kelvin (K).

Mở Công Cụ Tính
⚖️

Đổi Đơn Vị Khối Lượng

Quy đổi khối lượng, trọng lượng giữa hệ Kilogram (kg, g) và hệ Pound (lbs, oz).

Mở Công Cụ Tính
💾

Đổi Đơn Vị Dung Lượng

Chuyển đổi tức thì giữa các đơn vị dung lượng dữ liệu: Byte, Kilobyte (KB), Megabyte (MB), Gigabyte (GB), Terabyte (TB).

Mở Công Cụ Tính
Xem Tất Cả Công Cụ Đổi Đơn Vị Đo Lường

Kết quả tính toán được mô phỏng theo các công thức quy chuẩn toán học và khoa học. Vui lòng đối soát với tài liệu kỹ thuật chuyên ngành khi áp dụng vào các dự án chuyên sâu.

Xem Tất Cả Công Cụ Đổi Đơn Vị Đo Lường