Tính Diện Tích Online
Tính diện tích và chu vi hình tròn, hình chữ nhật, tam giác, hình thang, hình bình hành.
Thông số đầu vào
Kết Quả Tức Thì
Chi tiết
Lời giải
Shape: Hình tròn (Radius r = 5)
Area Formula: A = π × r²
Substitute: π × (5)² = π × 25 ≈ 78.5398
Circumference Formula: C = 2 × π × r = 2 × π × 5 ≈ 31.4159
Diameter: d = 2r = 10
Giải Đáp Nhanh & Ý Nghĩa Chỉ Số
Công cụ tính diện tích giúp bạn xác định kích thước bề mặt không gian 2 chiều của các hình học phẳng: Từ Hình tròn (S = πr²) và Hình chữ nhật (S = d × r) đến Hình tam giác (S = ½ × a × h) và Hình thang (S = ½(a + b)h). Đồng thời tính chu vi bao quanh chuẩn xác.
Công Thức Diện Tích 8 Hình Học Cơ Bản
- Hình Tròn: Diện tích = π × r², Chu vi = 2 × π × r.
- Hình Chữ Nhật: Diện tích = Dài × Rộng, Chu vi = 2 × (Dài + Rộng).
- Hình Tam Giác: Diện tích = ½ × Đáy × Chiều cao.
- Hình Vuông: Diện tích = Cạnh², Chu vi = 4 × Cạnh.
- Hình Thang: Diện tích = ½ × (Đáy lớn + Đáy nhỏ) × Chiều cao.
- Hình Bình Hành: Diện tích = Đáy × Chiều cao.
- Hình Elip: Diện tích = π × Trục lớn × Trục nhỏ.
- Hình Quạt Tròn: Diện tích = (Góc θ / 360) × π × r².
Quy Đổi Đơn Vị Diện Tích Phổ Biến
- Đơn Vị Đo: Đo bằng đơn vị vuông (m², cm², mm², hecta, sào, mẫu).
- Quy Đổi Đất Đai: 1 hecta (ha) = 10.000 m², 1 sào Bắc Bộ = 360 m², 1 sào Nam Bộ = 1.000 m².
Chọn hình học và nhập kích thước phía trên để tính diện tích và chu vi tức thì.
Công thức & Cơ chế tính toán
Công thức toán họcDiện tích là độ đo độ lớn của bề mặt hình học 2 chiều được giới hạn bởi các đường bao quanh, tính theo đơn vị vuông.
Hướng dẫn từng bước
Chọn Hình Học
Chọn hình tròn, chữ nhật, tam giác, vuông, thang, bình hành, elip hoặc quạt tròn.
Nhập Kích Thước
Điền bán kính, chiều dài, chiều rộng hoặc chiều cao tương ứng.
Bấm Tính Toán
Hệ thống tự động áp dụng công thức diện tích hình học tương ứng.
Xem Chu Vi & Diện Tích
Xem diện tích bề mặt, chu vi viền ngoài và các bước giải chi tiết.
Bảng ví dụ minh họa
| Ví dụ | Giá trị đầu vào | Kết quả tính | Giải thích chi tiết |
|---|---|---|---|
| Hình tròn bán kính r = 5 | S = π × 5² = 25π ≈ 78,5398. | ||
| Hình chữ nhật 12 × 8 | S = 12 × 8 = 96. Chu vi = 2(12 + 8) = 40. | ||
| Tam giác đáy 10, cao 6 | S = 0,5 × 10 × 6 = 30. |
Câu hỏi thường gặp
Phương Pháp Luận Khoa Học & Nguồn Dữ Liệu Đối Chiếu
Viện Toán Học - Viện Hàn Lâm Khoa Học & Công Nghệ Việt Nam
Wolfram MathWorld - Area
Chuẩn quy chiếu: Tiêu chuẩn kỹ thuật quy chuẩn ISO / W3C / IETF
Công thức: Hình tròn: S = π × r²
Ngày kiểm duyệt: 21 Tháng 8, 2026
Cơ quan ban hành: Viện Toán Học - Viện Hàn Lâm Khoa Học & Công Nghệ Việt Nam
Tài liệu đối chiếu: Wolfram MathWorld - Area
Bảo mật & Tính toán: 100% xử lý tức thì trên thiết bị, không lưu dữ liệu cá nhân
Kết quả tính toán được mô phỏng theo các công thức quy chuẩn toán học và khoa học. Vui lòng đối soát với tài liệu kỹ thuật chuyên ngành khi áp dụng vào các dự án chuyên sâu.
Công Cụ, Phương Pháp Luận & Bài Viết Cùng Chủ Đề
Kết nối kiến thức đa chiều, công cụ tính toán kiểm chứng và tài liệu phương pháp luận khoa học.
Công Cụ & Máy Tính Cùng Chuyên Mục
Khám phá các công cụ tính toán và bộ chuyển đổi chuyên sâu chuẩn xác cùng lĩnh vực.
Chuyển Đổi Số La Mã
Chuyển đổi 2 chiều giữa số La Mã và số tự nhiên với phân tích từng bước cộng trừ.
Tính Phần Trăm Giảm Giá
Tính phần trăm giảm giá, tỷ lệ suy giảm và số tiền tiết kiệm được khi mua sắm.
Tính Phần Trăm Thay Đổi
Tính chính xác tỷ lệ phần trăm tăng hoặc giảm giữa giá trị ban đầu và giá trị kết thúc kèm các bước giải chi tiết.
Tính Phần Trăm
Tính phần trăm của một số, tỷ lệ phần trăm và tìm giá trị gốc nhanh chóng.
Tính Số Trung Vị
Tìm số trung vị, số trung bình, tứ phân vị Q1-Q3, khoảng IQR và phát hiện giá trị ngoại lai.
Tính Số Yếu Vị
Tìm số yếu vị (mốt), phân loại đơn mốt/đa mốt, lập bảng tần số và so sánh với số trung bình/trung vị.
Tính Lãi Kép
Tính sức mạnh tích lũy lãi kép (Compound Interest), tương lai tài sản và tiền lãi tích lũy kèm kế hoạch gửi thêm hàng tháng.
Tính Phần Trăm Tăng Trưởng
Tính phần trăm tăng trưởng, tỷ lệ tăng và độ chênh lệch giữa giá trị cũ và mới.
Phương Pháp Luận Khoa Học & Chuẩn Thẩm Định
Dẫn xuất toán học, cơ sở lý thuyết và tiêu chuẩn kỹ thuật điều chỉnh thuật toán này.
Mathematical Mechanics of Percentage Change, Asymmetry & Basis Points
Comparative Analysis of Bank Amortization Models & Debt Cash-Flow Optimization
Algorithmic Cross-Rate Triangulation, FX Spread Mechanics & Digital Asset Parity
Bài Viết Hướng Dẫn & Nghiên Cứu Chuyên Sâu
Cẩm nang hướng dẫn toàn diện, phân tích tình huống thực tế và ứng dụng chuyên sâu.
Chuyển Đổi YAML Sang JSON: Xử Lý Cú Pháp AST, Lỗi Type Coercion và Chuẩn RFC 8259
Hướng dẫn chuyển đổi YAML sang JSON chuẩn RFC 8259, giải mã token AST, khắc phục triệt để lỗi ép kiểu ngầm và chuẩn hóa pipeline CI/CD hạ tầng đám mây.
Tối Ưu Lịch Khấu Hao Nợ: Chiến Lược Niên Kim Cố Định vs Gốc Đều
Bóc tách bản chất lịch khấu hao, bẫy lãi suất dồn đầu kỳ và chiến lược trả nợ trước hạn để tiết kiệm tối đa chi phí vay vốn thực tế.
Làm Chủ Cách Tính VAT: Giá Gross vs Net, Khấu Trừ Thuế Đầu Vào và Tối Ưu Dòng Tiền Doanh Nghiệp
Nắm vững cơ chế thuế VAT: công thức tính ngược Gross sang Net, quy trình khấu trừ thuế đầu vào và chuẩn mực quản trị dòng tiền doanh nghiệp hiệu quả.
Kết quả tính toán được mô phỏng theo các công thức quy chuẩn toán học và khoa học. Vui lòng đối soát với tài liệu kỹ thuật chuyên ngành khi áp dụng vào các dự án chuyên sâu.

