TOÁN HỌC & TÍNH TOÁNHình Học Không Gian
🧮

Tính Hình Nón Online

Tính thể tích hình nón, đường sinh, diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và góc ở đỉnh với từng bước giải chi tiết.

⚡Kết Quả Tức Thì
Volume = 37.6991 m³(Đường Sinh = 5 m)
37.6991 m³5 m75.3982 m²
1

Thông số đầu vào

Gợi ý nhanh
Hoặc tùy chỉnh thông số bên dưới
cm
0100
cm
18,6k cm
2

Kết Quả Tức Thì

Volume = 37.6991 m³
(Đường Sinh = 5 m)
h = 4 mr = 3 ms = 5 m
Thể tích (V)37.6991 m³
Đường sinh (s)5 m
Diện tích TP75.3982 m²
Diện tích XQ47.1239 m²
3

Chi tiết

10 chỉ số
Thể Tích
37.6991 m³
Đường Sinh / Chiều Cao Nghiêng
5 m
Diện Tích Toàn Phần
75.3982 m²
Diện Tích Xung Quanh
47.1239 m²
Diện Tích Đáy
28.2743 m²
Chu Vi Mặt Đáy
18.8496 m
Đường Kính
6 m
Góc Ở Đỉnh Nón
73.7398°
Thể Tích (Lít)
37699.1118 L
Thể Tích (Gallon Mỹ)
9959.0498 gal
4

Lời giải

5 Lời giải
1

Tính đường sinh bằng định lý Pythagoras: s = √(r² + h²)

√(3² + 4²) = √(9 + 16) = √25➔ s = 5 m
2

Tính diện tích mặt đáy tròn: A_đáy = π · r²

π · (3)² = π · 9➔ A_base = 28.2743 m²
3

Tính diện tích xung quanh: A_xq = π · r · s

π · 3 · 5➔ A_lateral = 47.1239 m²
4

Tính thể tích hình nón: V = (1/3) · A_đáy · h

(1/3) · π · 9 · 4➔ V = 37.6991 m³
5

Tính diện tích toàn phần: A_tp = A_đáy + A_xq

28.2743 + 47.1239➔ Diện tích toàn phần = 75.3982 m²
⚡
Kết Quả Tức Thì
Volume = 37.6991 m³(Đường Sinh = 5 m)

Giải Đáp Nhanh & Ý Nghĩa Chỉ Số

Thể Tích, Đường Sinh & Diện Tích

Hình nón tròn xoay là hình khối không gian giới hạn bởi một mặt đáy hình tròn và một mặt xung quanh thu hẹp dần về đỉnh nón, với thể tích V = (1/3) · π · r² · h và đường sinh l = √(r² + h²).

Các Công Thức Hình Nón Trọng Tâm

  • Thể Tích (V): Bằng một phần ba hình trụ cùng kích thước: V = (1/3) · π · r² · h.
  • Độ Dài Đường Sinh (l): Cạnh huyền từ đỉnh đến đường tròn đáy: l = √(r² + h²) theo định lý Pythagoras.
  • Diện Tích Xung Quanh (S_xq): Trải phẳng thành hình quạt tròn: S_xq = π · r · l.
  • Diện Tích Toàn Phần (S_tp): Diện tích xung quanh cộng mặt đáy: S_tp = πr(r + l).
  • Góc Ở Đỉnh (2α): Độ mở của góc đỉnh nón: 2α = 2 · arcsin(r / l).

Ứng Dụng Trong Kỹ Thuật & Đời Sống

  • Phễu Rót & Silo Chứa: Chế tạo phễu nón rót chất lỏng, phễu xả liệu silo thức ăn gia súc.
  • Thiết Bị Giao Thông: Sản xuất cọc tiêu hình nón cảnh báo công trình, nón lá truyền thống Việt Nam.
  • Khí Động Học Mũi Tên Lửa: Thiết kế chóp mũi nón (nose cone) giảm lực cản không khí cho đạn pháo và tên lửa vũ trụ.

Nhập bán kính đáy và chiều cao vào bảng tính phía trên để nhận ngay kết quả thể tích, đường sinh và diện tích toàn phần chính xác tức thì.

Công thức & Cơ chế tính toán

Công thức toán học
Công thức toán học
Thể tích: V
= (1/3) · π · r² · h
Đường sinh: l
= √(r² + h²)
Diện tích xung quanh: S_xq
= π · r · l
Diện tích toàn phần: S_tp
= π · r · (r + l)
Diện tích đáy: S_đáy
= π · r²

r là bán kính mặt đáy tròn, h là chiều cao trục thẳng đứng, l là độ dài đường sinh. Tam giác vuông tạo bởi r, h và l có cạnh huyền là đường sinh l theo định lý Pythagoras.

Hướng dẫn từng bước

1

Nhập Bán Kính Đáy

Điền số đo bán kính đường tròn đáy của hình nón.

2

Nhập Chiều Cao

Điền khoảng cách thẳng đứng từ tâm đáy đến đỉnh nón.

3

Chọn Đơn Vị Đo

Lựa chọn mét (m), centimet (cm), milimet (mm) hoặc inch.

4

Nhận Kết Quả Chi Tiết

Xem ngay thể tích khối, độ dài đường sinh, diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và góc ở đỉnh.

Bảng ví dụ minh họa

Ví dụGiá trị đầu vàoKết quả tínhGiải thích chi tiết
Hình Nón Pythagoras: r = 3m, h = 4m
Bán Kính: 3 cm, Chiều Cao (Height): 4 cm, Đơn Vị Đo Lường: m
37.6991 m³
Đường sinh l = √(9 + 16) = 5 m, V = (1/3)·π·9·4 = 12π ≈ 37.6991 m³, S_xq = π·3·5 = 15π ≈ 47.1239 m².
Cọc Tiêu Giao Thông: r = 15cm, h = 60cm
Bán Kính: 15 cm, Chiều Cao (Height): 60 cm, Đơn Vị Đo Lường: cm
14137.1669 cm³
Đường sinh l = √(225 + 3600) ≈ 61.85 cm, V = (1/3)·π·225·60 ≈ 14.137 cm³ (14.14 lít).

Câu hỏi thường gặp

Phương Pháp Luận Khoa Học & Nguồn Dữ Liệu Đối Chiếu

Nguồn tham khảo & Phương pháp

Sách Giáo Khoa Hình Học 9 - Hình Nón, Hình Nón Cụt

Xem tài liệu

Viện Toán Học Việt Nam

Xem tài liệu
Tiêu Chuẩn & Phương Pháp Tính

Chuẩn quy chiếu: Thể Tích, Đường Sinh & Diện Tích

Công thức: Thể tích: V = (1/3) · π · r² · h

Ngày kiểm duyệt: 21 Tháng 8, 2026

Nguồn Dữ Liệu Tham Chiếu

Cơ quan ban hành: Sách Giáo Khoa Hình Học 9 - Hình Nón, Hình Nón Cụt

Tài liệu đối chiếu: Viện Toán Học Việt Nam

Bảo mật & Tính toán: 100% xử lý tức thì trên thiết bị, không lưu dữ liệu cá nhân

Lưu Ý & Giới Hạn Áp Dụng

Kết quả tính toán được mô phỏng theo các công thức quy chuẩn toán học và khoa học. Vui lòng đối soát với tài liệu kỹ thuật chuyên ngành khi áp dụng vào các dự án chuyên sâu.

MẠNG LƯỚI TRI THỨC & LIÊN KẾT CHUYÊN SÂU

Công Cụ, Phương Pháp Luận & Bài Viết Cùng Chủ Đề

Kết nối kiến thức đa chiều, công cụ tính toán kiểm chứng và tài liệu phương pháp luận khoa học.

Công Cụ & Máy Tính Cùng Chuyên Mục

Khám phá các công cụ tính toán và bộ chuyển đổi chuyên sâu chuẩn xác cùng lĩnh vực.

Xem Tất Cả Công Cụ Toán Học & Tính Toán
Xem Tất Cả Công Cụ Toán Học & Tính Toán

Kết quả tính toán được mô phỏng theo các công thức quy chuẩn toán học và khoa học. Vui lòng đối soát với tài liệu kỹ thuật chuyên ngành khi áp dụng vào các dự án chuyên sâu.

Xem Tất Cả Công Cụ Toán Học & Tính Toán