TOÁN HỌC & TÍNH TOÁNTOÁN HỌC & THỐNG KÊ
🧮

Tính Số Trung Bình Cộng

Máy tính số trung bình đa năng hỗ trợ tính trung bình cộng, trung bình nhân, trung bình điều hòa và độ lệch chuẩn mẫu với tốc độ xử lý 0ms.

⚡Kết Quả Tức Thì
30 (Số Trung Bình (Trung Bình Cộng))
3026.781423.3285
1

Thông số đầu vào

Gợi ý nhanh
Hoặc tùy chỉnh thông số bên dưới
2

Kết Quả Tức Thì

30 (Số Trung Bình (Trung Bình Cộng))
Phân Bổ Tỷ Trọng+50%
11.1% Giá trị nhỏ nhất (phút)33.3% Số Trung Bình (Trung Bình Cộng)55.6% Giá trị lớn nhất (Max)
Giá trị nhỏ nhất (phút):10
Số Trung Bình (Trung Bình Cộng):30
Giá trị lớn nhất (Max):50
3

Chi tiết

12 chỉ số
Trung Bình Cộng
30
Trung Bình Nhân
26.7814
Trung Bình Điều Hòa
23.3285
Trung Bình Bình Phương (RMS)
32.6599
Độ Lệch Chuẩn Mẫu (Sample SD)
13.6931
Sai Số Chuẩn
4.5644
Trung Vị
30
Tổng Cộng
270
Số Lượng Phần Tử
9
Khoảng Biến Thiên
40
Tối Thiểu
10
Tối Đa
50
4

Lời giải

4 Lời giải
1

Đã phân tích 9 quan sát số liệu. Giá trị nhỏ nhất: 10, Lớn nhất: 50, Khoảng biến thiên: 40.

2

Tổng của tất cả các phần tử Σx = 270. Số lượng quan sát n = 9.

3

Số Trung Bình (Trung Bình Cộng) (x̄) = Σx / n = 270 / 9 = 30.

4

TB Nhân = 26.7814, TB Điều Hòa = 23.3285, RMS = 32.6599, Độ lệch chuẩn mẫu = 13.6931.

⚡
Kết Quả Tức Thì
30 (Số Trung Bình (Trung Bình Cộng))

Giải Đáp Nhanh & Ý Nghĩa Chỉ Số

CHUẨN BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

Số trung bình cộng (Arithmetic Mean) là giá trị đại diện cho xu hướng trung tâm của một tập hợp số liệu, bằng tổng tất cả các phần tử chia cho số lượng phần tử đó.

Các Dạng Số Trung Bình Phổ Biến

  • Số trung bình cộng (x̄): Giá trị trung bình đại số tiêu chuẩn, áp dụng cho điểm số, thu nhập và đo lường hàng ngày (x̄ = Σx / n).
  • Số trung bình nhân (GM): Trung bình cho các tỷ lệ tăng trưởng phần trăm, lãi suất lũy kế và hệ số nhân tài chính (GM = n√(x₁ · x₂ ··· xₙ)).
  • Số trung bình điều hòa (HM): Trung bình nghịch đảo chuẩn xác cho các đại lượng tỷ lệ, vận tốc quãng đường khứ hồi (HM = n / Σ(1/x)).
  • Số bình phương trung bình (RMS): Giá trị hiệu dụng trong vật lý, kỹ thuật điện và đo dao động sóng (RMS = √(Σx² / n)).

Các Chỉ Số Thống Kê Phân Tán Đi Kèm

  • Phương sai & Độ lệch chuẩn (s): Đo lường mức độ phân tán hoặc biến thiên của các số liệu xung quanh điểm trung tâm.
  • Sai số chuẩn (SE): Đánh giá độ tin cậy của ước lượng trung bình mẫu so với tổng thể.

Nhập danh sách các số của bạn vào khung bên trên để nhận kết quả tính toán chi tiết và từng bước giải trực quan.

Công thức & Cơ chế tính toán

Công thức toán học
Công thức toán học
x̄
= (x₁ + x₂ + ··· + xₙ) / n = (Σx) / n
GM
= ⁿ√(x₁ · x₂ ··· xₙ) = exp((Σ ln(x)) / n)
HM
= n / (1/x₁ + 1/x₂ + ··· + 1/xₙ) = n / (Σ 1/x)
RMS
= √((x₁² + x₂² + ··· + xₙ²) / n) = √((Σx²) / n)
  • x̄: Số trung bình cộng đại số tiêu chuẩn.
  • GM: Số trung bình nhân, được tính qua logarit tự nhiên để chống tràn số.
  • HM: Số trung bình điều hòa, chuyên dùng cho bài toán vận tốc và tỷ suất.
  • RMS: Số bình phương trung bình (giá trị hiệu dụng).
  • Σx: Tổng các số hạng trong tập dữ liệu.
  • n: Số lượng phần tử (cỡ mẫu).

Hướng dẫn từng bước

1

Nhập Dãy Số

Nhập các số cần tính cách nhau bởi dấu phẩy, khoảng trắng hoặc xuống dòng.

2

Chọn Loại Trung Bình

Chọn Trung bình cộng, Trung bình nhân, Trung bình điều hòa hoặc RMS tùy theo bài toán.

3

Chọn Độ Chính Xác Thập Phân

Tùy chỉnh lấy 2, 4 hoặc 6 chữ số sau dấu phẩy.

4

Xem Kết Quả & Phân Tích

Xem con số trung bình cùng các chỉ số phương sai, độ lệch chuẩn và các bước giải chi tiết.

Bảng ví dụ minh họa

Ví dụGiá trị đầu vàoKết quả tínhGiải thích chi tiết
Tính Điểm Trung Bình Môn 10 Học Sinh
Dãy Số (cách nhau bởi dấu phẩy hoặc khoảng trắng): 78, 85, 92, 65, 88, 94, 72, 81, 90, 85, Loại Số Trung Bình: arithmetic, Độ Chính Xác Thập Phân: 2
83.00 (Trung bình cộng)
Tổng điểm = 830, Số học sinh = 10. Điểm trung bình = 830 / 10 = 83.00 điểm.
Vận Tốc Trung Bình Quãng Đường Đi Về
Dãy Số (cách nhau bởi dấu phẩy hoặc khoảng trắng): 60, 40, Loại Số Trung Bình: harmonic, Độ Chính Xác Thập Phân: 2
48.00 (Trung bình điều hòa)
Lượt đi 60 km/h, lượt về 40 km/h trên cùng quãng đường thì vận tốc trung bình = 2 / (1/60 + 1/40) = 48.00 km/h.

Câu hỏi thường gặp

Phương Pháp Luận Khoa Học & Nguồn Dữ Liệu Đối Chiếu

Nguồn tham khảo & Phương pháp

Viện Toán học Việt Nam - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ

Giáo trình Lý thuyết Xác suất & Thống kê Toán học

Xem tài liệu

Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam

Sách giáo khoa Toán học Đại số & Thống kê

Xem tài liệu
Tiêu Chuẩn & Phương Pháp Tính

Chuẩn quy chiếu: CHUẨN BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

Công thức: x̄ = (x₁ + x₂ + ··· + xₙ) / n = (Σx) / n

Ngày kiểm duyệt: 21 Tháng 8, 2026

Nguồn Dữ Liệu Tham Chiếu

Cơ quan ban hành: Viện Toán học Việt Nam - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ

Tài liệu đối chiếu: Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam

Bảo mật & Tính toán: 100% xử lý tức thì trên thiết bị, không lưu dữ liệu cá nhân

Lưu Ý & Giới Hạn Áp Dụng

Kết quả tính toán được mô phỏng theo các công thức quy chuẩn toán học và khoa học. Vui lòng đối soát với tài liệu kỹ thuật chuyên ngành khi áp dụng vào các dự án chuyên sâu.

MẠNG LƯỚI TRI THỨC & LIÊN KẾT CHUYÊN SÂU

Công Cụ, Phương Pháp Luận & Bài Viết Cùng Chủ Đề

Kết nối kiến thức đa chiều, công cụ tính toán kiểm chứng và tài liệu phương pháp luận khoa học.

Công Cụ & Máy Tính Cùng Chuyên Mục

Khám phá các công cụ tính toán và bộ chuyển đổi chuyên sâu chuẩn xác cùng lĩnh vực.

Xem Tất Cả Công Cụ Toán Học & Tính Toán
Xem Tất Cả Công Cụ Toán Học & Tính Toán

Kết quả tính toán được mô phỏng theo các công thức quy chuẩn toán học và khoa học. Vui lòng đối soát với tài liệu kỹ thuật chuyên ngành khi áp dụng vào các dự án chuyên sâu.

Xem Tất Cả Công Cụ Toán Học & Tính Toán