SỨC KHỎE & THỂ THAOE-E-A-T
💧

Tính Lượng Nước Uống Mỗi Ngày

Tính lượng nước cần uống mỗi ngày theo cân nặng, cường độ tập luyện và khí hậu.

⚡Kết Quả Tức Thì
2.45 Lít/ngàyLít/ngày
2.45 Lít/ngày2,450 ml10 cốc tiêu chuẩn (250 ml)
1

Thông số đầu vào

Gợi ý nhanh
Hoặc tùy chỉnh thông số bên dưới
tuổi
1120
kg
20300
cm
80250
2

Kết Quả Tức Thì

2.45 Lít/ngày
Phân Bổ Tỷ Trọng+54%
35% Buổi Sáng (35%)45% Buổi Chiều (45%)20% Buổi Tối (20%)
Buổi Sáng (35%):858
Buổi Chiều (45%):1.103
Buổi Tối (20%):489
3

Chi tiết

11 chỉ số
Tổng Lượng Nước Khuyến Nghị (Lít)
2.45 Lít/ngày
Tổng Lượng Nước Khuyến Nghị (ml)
2,450 ml
Số Ly Nước Chuẩn (250ml/ly)
10 cốc tiêu chuẩn
250 ml
Thể Tích Chất Lỏng (fl oz)
83 fl oz
Mỹ
Nhu Cầu Nước Cơ Bản Hàng Ngày
2.45 L
2450 ml
Lượng Nước Bù Vận Động
+0 ml
0m light
Lượng Nước Bù Khí Hậu
+0 ml
Lượng Nước Bù Caffeine & Cồn
+0 ml
chế độ ăn & đồ uống
Lượng Nước Tăng Thêm Theo Thể Trạng
+0 ml
Lượng Nước Khuyến Nghị Mỗi Giờ
175 ml/giờ
14h hoạt động
Lời Khuyên Chuyên Gia
Dựa trên thể trạng (Nam, 28 tuổi, 70 kg), vận động 0 phút/ngày (cường độ light) và môi trường temperate, lượng nước khuyến nghị hàng ngày của bạn là 2.45 Lít/ngày (~10 cốc 250ml).
4

Lời giải

6 Lời giải
1

Tính nhu cầu nước cơ bản (35 ml/kg cho Nam, 28 tuổi)

70 kg × 35 ml/kg = 2450 ml➔ 2450 ml (2.45 L)
2

Bù lượng nước tiêu hao khi vận động (0 phút mức light)

(0 ÷ 30) × 350 × 0.75 = 0 ml➔ +0 ml
3

Hiệu chỉnh theo khí hậu & môi trường sống (temperate)

Climate factor: temperate -> +0 ml➔ +0 ml
4

Bù trừ chế độ ăn uống & chất kích thích (Cà phê, cồn, đạm cao)

Caffeine (0ml) + Alcohol (0ml) + Diet (0ml) = 0 ml➔ +0 ml
5

Bổ sung sinh lý (Mang thai / Cho con bú)

Condition: normal -> +0 ml➔ +0 ml
6

Tổng lượng nước khuyến nghị hàng ngày

2450 + 0 + 0 + 0 + 0 = 2450 ml➔ 2.45 Lít/ngày (10 cups)
⚡
Kết Quả Tức Thì
2.45 Lít/ngàyLít/ngày

Giải Đáp Nhanh & Ý Nghĩa Chỉ Số

Nguồn: Viện Hàn Lâm Khoa Học Quốc Gia Hoa Kỳ - Khuyến nghị nhu cầu nước

Lượng nước tối ưu cơ thể bạn cần uống mỗi ngày được tính bằng cách nhân cân nặng cơ thể (kg) với 30 đến 35 mL, cộng thêm lượng nước bù đắp khi tập thể dục và thời tiết nắng nóng.

Công thức tính lượng nước uống chuẩn theo Viện Y Học

  • Nhu cầu nền tảng: 30 - 35 mL cho mỗi 1 kg trọng lượng cơ thể.
  • Bù nước khi tập thể thao: Cộng thêm 350 - 500 mL cho mỗi 30 phút tập luyện ra mồ hôi.
  • Thời tiết nắng nóng: Cộng thêm 500 mL để bù đắp lượng mồ hôi bay hơi tự nhiên.

Cách kiểm tra cơ thể có đang đủ nước hay không qua màu nước tiểu

  • Đủ nước (Tối ưu): Nước tiểu có màu vàng rơm nhạt hoặc trong suốt.
  • Thiếu nước nhẹ: Nước tiểu màu vàng đậm, khô môi, đau đầu nhẹ vào buổi chiều.
  • Thiếu nước nghiêm trọng: Nước tiểu màu hổ phách đậm, chóng mặt, tim đập nhanh, chuột rút cơ bắp.

Nhập cân nặng, thời gian tập luyện và khí hậu vào bảng trên để nhận kết quả lượng nước cần uống tính theo Lít và số Ly nước (250 ml).

Công thức & Cơ chế tính toán

Công thức toán học
Công thức toán học
Nước cơ bản (Lít)
= Cân nặng (kg) × 0.033
Bổ sung vận động (Lít)
= (Số phút tập / 30) × 0.35
Bổ sung khí hậu (Lít)
= Trời nóng ? +0.5 L : 0 L
Tổng lượng nước
= Cơ bản + Vận động + Khí hậu

Tính nhu cầu nước nền tảng 33ml/kg kết hợp bù đắp năng lượng tiêu hao khi vận động thể thao.

Hướng dẫn từng bước

1

Nhập cân nặng

Điền cân nặng cơ thể theo kilogram.

2

Nhập thời gian tập thể dục

Điền số phút tập thể dục ra mồ hôi mỗi ngày.

3

Chọn điều kiện thời tiết

Chọn Mát mẻ hoặc Nắng nóng oi bức.

4

Xem lượng nước cần uống

Nhận kết quả số Lít nước và số Ly nước cần uống phân bổ đều trong ngày.

Bảng ví dụ minh họa

Ví dụGiá trị đầu vàoKết quả tínhGiải thích chi tiết
Người nặng 60kg, tập thể dục 30 phút
Cân Nặng: 60 kg, Thời Gian Tập Luyện (Phút): 30, Khí Hậu & Thời Tiết Môi Trường: moderate
2.3 Lít / ngày (khoảng 9 ly nước)
Nước nền: 1.98L + Thể thao: 0.35L = 2.33 Lít/ngày.
Người nặng 75kg, tập gym 60 phút, trời nóng
Cân Nặng: 75 kg, Thời Gian Tập Luyện (Phút): 60, Khí Hậu & Thời Tiết Môi Trường: hot
3.7 Lít / ngày (khoảng 15 ly nước)
Nước nền: 2.48L + Thể thao: 0.7L + Khí hậu: 0.5L = 3.68 Lít/ngày.

Câu hỏi thường gặp

Phương Pháp Luận Khoa Học & Nguồn Dữ Liệu Đối Chiếu

Nguồn tham khảo & Phương pháp

Viện Hàn Lâm Khoa Học Quốc Gia Hoa Kỳ - Khuyến nghị nhu cầu nước

Xem tài liệu

Bệnh viện Mayo Clinic - Hướng dẫn bổ sung nước đúng cách

Xem tài liệu
Tiêu Chuẩn & Phương Pháp Tính

Chuẩn quy chiếu: Tiêu chuẩn chẩn đoán người trưởng thành của WHO

Công thức: Nước cơ bản (Lít) = Cân nặng (kg) × 0.033

Ngày kiểm duyệt: 21 Tháng 8, 2026

Nguồn Dữ Liệu Tham Chiếu

Cơ quan ban hành: Viện Hàn Lâm Khoa Học Quốc Gia Hoa Kỳ - Khuyến nghị nhu cầu nước

Tài liệu đối chiếu: Bệnh viện Mayo Clinic - Hướng dẫn bổ sung nước đúng cách

Bảo mật & Tính toán: 100% xử lý tức thì trên thiết bị, không lưu dữ liệu cá nhân

Khuyến Cáo Y Tế & Phạm Vi Sử Dụng

Các chỉ số sức khỏe, thể chất và chuyển hóa được tính toán chỉ nhằm mục đích tham khảo và định hướng rèn luyện. Kết quả không thay thế cho chẩn đoán y khoa, phác đồ điều trị hay tư vấn trực tiếp từ bác sĩ chuyên khoa.

MẠNG LƯỚI TRI THỨC & LIÊN KẾT CHUYÊN SÂU

Công Cụ, Phương Pháp Luận & Bài Viết Cùng Chủ Đề

Kết nối kiến thức đa chiều, công cụ tính toán kiểm chứng và tài liệu phương pháp luận khoa học.

Công Cụ & Máy Tính Cùng Chuyên Mục

Khám phá các công cụ tính toán và bộ chuyển đổi chuyên sâu chuẩn xác cùng lĩnh vực.

Xem Tất Cả Công Cụ Sức Khỏe & Thể Thao
Xem Tất Cả Công Cụ Sức Khỏe & Thể Thao

Kết quả tính toán được mô phỏng theo các công thức quy chuẩn toán học và khoa học. Vui lòng đối soát với tài liệu kỹ thuật chuyên ngành khi áp dụng vào các dự án chuyên sâu.

Xem Tất Cả Công Cụ Sức Khỏe & Thể Thao